TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花车

huāchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花車

Âm Hán Việt HOA XA

花车 nghĩa là Xe hoa trang trí cho lễ hội.

Nghĩa của 花车

huāchē

HOA XADanh từphồn thể 花車
  1. Xe hoa trang trí cho lễ hội

Câu hỏi thường gặp

花车 nghĩa là gì?

花车 (huāchē) nghĩa là Xe hoa trang trí cho lễ hội.

花车 đọc thế nào?

花车 đọc là huāchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 花车 là gì?

Âm Hán Việt của 花车 là "hoa xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.