TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花饰

huāshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花飾

Âm Hán Việt HOA SỨC

花饰 nghĩa là thiết kế trang trí.

Nghĩa của 花饰

huāshì

HOA SỨCDanh từphồn thể 花飾
  1. Thiết kế trang trí

Câu hỏi thường gặp

花饰 nghĩa là gì?

花饰 (huāshì) nghĩa là thiết kế trang trí.

花饰 đọc thế nào?

花饰 đọc là huāshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 花饰 là gì?

Âm Hán Việt của 花饰 là "hoa sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.