TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芳华

fānghuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芳華

Âm Hán Việt PHƯƠNG HOA

芳华 nghĩa là những năm trẻ tuổi, tuổi trẻ.

Nghĩa của 芳华

fānghuá

PHƯƠNG HOADanh từphồn thể 芳華
  1. Những năm trẻ tuổi
  2. Tuổi trẻ

Câu hỏi thường gặp

芳华 nghĩa là gì?

芳华 (fānghuá) nghĩa là những năm trẻ tuổi, tuổi trẻ.

芳华 đọc thế nào?

芳华 đọc là fānghuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 芳华 là gì?

Âm Hán Việt của 芳华 là "phương hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.