TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芳

fāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phương

芳 nghĩa là thơm.

Nghĩa của 芳

fāng

PHƯƠNG
  1. Thơm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 芳

Đồng nghĩa

Từ ghép có 芳

Thành ngữ có 芳

  • 流芳百世 — Được bất tử hóa
  • 孤芳自赏 — Bông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ); tự yêu bản thân

Câu hỏi thường gặp

芳 nghĩa là gì?

芳 (fāng) nghĩa là thơm.

芳 đọc thế nào?

芳 đọc là fāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 芳 là gì?

Âm Hán Việt của 芳 là "phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.