TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芸芸众生

yúnyúnzhòngshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芸芸眾生

Âm Hán Việt VÂN VÂN CHÚNG SINH

芸芸众生 nghĩa là mọi sinh linh, quần chúng nhân dân.

Nghĩa của 芸芸众生

yúnyúnzhòngshēng

VÂN VÂN CHÚNG SINHCụm từphồn thể 芸芸眾生
  1. Mọi sinh linh (Phật giáo)
  2. Quần chúng nhân dân

Câu hỏi thường gặp

芸芸众生 nghĩa là gì?

芸芸众生 (yúnyúnzhòngshēng) nghĩa là mọi sinh linh, quần chúng nhân dân.

芸芸众生 đọc thế nào?

芸芸众生 đọc là yúnyúnzhòngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 芸芸众生 là gì?

Âm Hán Việt của 芸芸众生 là "vân vân chúng sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.