TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苁

cōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓯

Âm Hán Việt THUNG
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thung

苁 nghĩa là Boschniakia glabra.

Nghĩa của 苁

cōng

THUNGphồn thể 蓯
  1. Boschniakia glabra

Câu hỏi thường gặp

苁 nghĩa là gì?

苁 (cōng) nghĩa là Boschniakia glabra.

苁 đọc thế nào?

苁 đọc là cōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 苁 là gì?

Âm Hán Việt của 苁 là "thung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.