TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苌

cháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萇

Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱艹长 Mọi âm Hán Việt của chữ: trường, trành

苌 nghĩa là Loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola).

Nghĩa của 苌

cháng

phồn thể 萇
  1. Loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola)

Cháng

phồn thể 萇tên riêng
  1. họ Họ Cháng

Câu hỏi thường gặp

苌 nghĩa là gì?

苌 (cháng, cháng) nghĩa là Loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola).

苌 đọc thế nào?

苌 đọc là cháng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.