苍生涂炭 (cāngshēngtútàn) nghĩa là Dân chúng trong cảnh lầm than.
苍生涂炭 đọc thế nào?
苍生涂炭 đọc là cāngshēngtútàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 苍生涂炭 là gì?
Âm Hán Việt của 苍生涂炭 là "thương sinh đồ thán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.