TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苍白无力

cāngbáiwúlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒼白無力

Âm Hán Việt THƯƠNG BẠCH VÔ LỰC

苍白无力 nghĩa là Nhợt nhạt và yếu ớt.

Nghĩa của 苍白无力

cāngbáiwúlì

THƯƠNG BẠCH VÔ LỰCphồn thể 蒼白無力
  1. Nhợt nhạt và yếu ớt
  2. Không có sức

Câu hỏi thường gặp

苍白无力 nghĩa là gì?

苍白无力 (cāngbáiwúlì) nghĩa là Nhợt nhạt và yếu ớt.

苍白无力 đọc thế nào?

苍白无力 đọc là cāngbáiwúlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 苍白无力 là gì?

Âm Hán Việt của 苍白无力 là "thương bạch vô lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.