TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苍白色

cāngbáisè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒼白色

Âm Hán Việt THƯƠNG BẠCH SẮC

苍白色 nghĩa là nhợt nhạt, xanh xao.

Nghĩa của 苍白色

cāngbáisè

THƯƠNG BẠCH SẮCphồn thể 蒼白色
  1. Nhợt nhạt
  2. Xanh xao
  3. Trắng bệnh

Câu hỏi thường gặp

苍白色 nghĩa là gì?

苍白色 (cāngbáisè) nghĩa là nhợt nhạt, xanh xao.

苍白色 đọc thế nào?

苍白色 đọc là cāngbáisè (pinyin).

Âm Hán Việt của 苍白色 là gì?

Âm Hán Việt của 苍白色 là "thương bạch sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.