TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苍蝇不叮无缝蛋

cāngyingbùdīngwúfèngdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒼蠅不叮無縫蛋

Âm Hán Việt THƯƠNG DĂNG BẤT ĐINH VÔ PHÙNG ĐẢN

苍蝇不叮无缝蛋 nghĩa là Ruồi không đậu trứng không vết nứt.

Nghĩa của 苍蝇不叮无缝蛋

cāngyingbùdīngwúfèngdàn

THƯƠNG DĂNG BẤT ĐINH VÔ PHÙNG ĐẢNphồn thể 蒼蠅不叮無縫蛋
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ruồi không đậu trứng không vết nứt
  2. Hình bóng: không có lửa làm sao có khói

Câu hỏi thường gặp

苍蝇不叮无缝蛋 nghĩa là gì?

苍蝇不叮无缝蛋 (cāngyingbùdīngwúfèngdàn) nghĩa là Ruồi không đậu trứng không vết nứt.

苍蝇不叮无缝蛋 đọc thế nào?

苍蝇不叮无缝蛋 đọc là cāngyingbùdīngwúfèngdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 苍蝇不叮无缝蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 苍蝇不叮无缝蛋 là "thương dăng bất đinh vô phùng đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.