TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏克雷

Sūkèléi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇克雷

Âm Hán Việt TÔ KHẮC LÔI

苏克雷 nghĩa là Sucre, thủ đô lập hiến của Bolivia.

Nghĩa của 苏克雷

Sūkèléi

TÔ KHẮC LÔITên riêngphồn thể 蘇克雷tên riêng
  1. Sucre, thủ đô lập hiến của Bolivia

Câu hỏi thường gặp

苏克雷 nghĩa là gì?

苏克雷 (sūkèléi) nghĩa là Sucre, thủ đô lập hiến của Bolivia.

苏克雷 đọc thế nào?

苏克雷 đọc là Sūkèléi (pinyin).

Âm Hán Việt của 苏克雷 là gì?

Âm Hán Việt của 苏克雷 là "tô khắc lôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.