苏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蘇, 囌, 甦, 蘓
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tô” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tô
苏 nghĩa là cây tô diệp.
Nghĩa của 苏
sū
TÔphồn thể 蘇- Cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại)
- Tên địa danh
- Hồi phục
- Dùng như phiên âm trong chuyển tự
sū
TÔphồn thể 囌- Dùng trong 噜苏 (lūsū)
sū
TÔphồn thể 甦- Hồi sinh
- Biến thể của 苏 (sū)
sū
TÔphồn thể 蘓- Biến thể cũ của 苏 (sū)
Sū
TÔphồn thể 蘇tên riêng- họ Họ Sū
- Viết tắt của Liên Xô 苏维埃 (Su1wei2ai1) hoặc 苏联 (Su1lian2)
- Viết tắt của Giang Tô 江苏 (Jiang1su1)
- Viết tắt của Tô Châu 苏州 (Su1zhou1)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苏
Đồng nghĩa
Từ ghép có 苏
Câu hỏi thường gặp
苏 nghĩa là gì?
苏 (sū, sū) nghĩa là cây tô diệp.
苏 đọc thế nào?
苏 đọc là sū (pinyin).
Âm Hán Việt của 苏 là gì?
Âm Hán Việt của 苏 là "tô".