TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏

sū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇, 囌, 甦, 蘓

Âm Hán Việt TÔ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tô” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tô

苏 nghĩa là cây tô diệp.

Nghĩa của 苏

sū

TÔphồn thể 蘇
  1. Cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại)
  2. Tên địa danh
  3. Hồi phục
  4. Dùng như phiên âm trong chuyển tự

sū

TÔphồn thể 囌
  1. Dùng trong 噜苏 (lūsū)

sū

TÔphồn thể 甦
  1. Hồi sinh
  2. Biến thể của 苏 (sū)

sū

TÔphồn thể 蘓
  1. Biến thể cũ của 苏 (sū)

Sū

TÔphồn thể 蘇tên riêng
  1. họ Họ Sū
  2. Viết tắt của Liên Xô 苏维埃 (Su1wei2ai1) hoặc 苏联 (Su1lian2)
  3. Viết tắt của Giang Tô 江苏 (Jiang1su1)
  4. Viết tắt của Tô Châu 苏州 (Su1zhou1)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 苏

Câu hỏi thường gặp

苏 nghĩa là gì?

苏 (sū, sū) nghĩa là cây tô diệp.

苏 đọc thế nào?

苏 đọc là sū (pinyin).

Âm Hán Việt của 苏 là gì?

Âm Hán Việt của 苏 là "tô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.