TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏利南

Sūlìnán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇利南

Âm Hán Việt TÔ LỢI NAM

苏利南 nghĩa là Suriname, phía đông bắc Nam Mỹ.

Nghĩa của 苏利南

Sūlìnán

TÔ LỢI NAMTên riêngphồn thể 蘇利南tên riêng
  1. Đài Loan Suriname, phía đông bắc Nam Mỹ

Câu hỏi thường gặp

苏利南 nghĩa là gì?

苏利南 (sūlìnán) nghĩa là Suriname, phía đông bắc Nam Mỹ.

苏利南 đọc thế nào?

苏利南 đọc là Sūlìnán (pinyin).

Âm Hán Việt của 苏利南 là gì?

Âm Hán Việt của 苏利南 là "tô lợi nam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.