TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏占区

Sūzhànqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇佔區

Âm Hán Việt TÔ CHIẾM KHU

苏占区 nghĩa là Khu vực bị Liên Xô chiếm đóng (châu Âu Đông, v.v.).

Nghĩa của 苏占区

Sūzhànqū

TÔ CHIẾM KHUphồn thể 蘇佔區tên riêng
  1. Khu vực bị Liên Xô chiếm đóng (châu Âu Đông, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

苏占区 nghĩa là gì?

苏占区 (sūzhànqū) nghĩa là Khu vực bị Liên Xô chiếm đóng (châu Âu Đông, v.v.).

苏占区 đọc thế nào?

苏占区 đọc là Sūzhànqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 苏占区 là gì?

Âm Hán Việt của 苏占区 là "tô chiếm khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.