苏州话 nghĩa là Tiếng Tô Châu, một trong những phương ngữ chính của tiếng Ngô 吴语 (Wúyǔ).
Nghĩa của 苏州话
Sūzhōuhuà
TÔ CHÂU THOẠIDanh từphồn thể 蘇州話tên riêng
Tiếng Tô Châu, một trong những phương ngữ chính của tiếng Ngô 吴语 (Wúyǔ)
Câu hỏi thường gặp
苏州话 nghĩa là gì?
苏州话 (sūzhōuhuà) nghĩa là Tiếng Tô Châu, một trong những phương ngữ chính của tiếng Ngô 吴语 (Wúyǔ).
苏州话 đọc thế nào?
苏州话 đọc là Sūzhōuhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 苏州话 là gì?
Âm Hán Việt của 苏州话 là "tô châu thoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.