TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏禄

Sūlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇祿

Âm Hán Việt TÔ LỘC

苏禄 nghĩa là Cách gọi cũ của Sulawesi hay Celebes 苏拉威西 (Sūlāwēixī).

Nghĩa của 苏禄

Sūlù

TÔ LỘCTên riêngphồn thể 蘇祿tên riêng
  1. Cách gọi cũ của Sulawesi hay Celebes 苏拉威西 (Sūlāwēixī)

Câu hỏi thường gặp

苏禄 nghĩa là gì?

苏禄 (sūlù) nghĩa là Cách gọi cũ của Sulawesi hay Celebes 苏拉威西 (Sūlāwēixī).

苏禄 đọc thế nào?

苏禄 đọc là Sūlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 苏禄 là gì?

Âm Hán Việt của 苏禄 là "tô lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.