TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏美尔

Sūměi'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇美爾

Âm Hán Việt TÔ MỸ NHĨ

苏美尔 nghĩa là Sumer (Šumer), một trong những nền văn minh sớm của Cận Đông cổ đại.

Nghĩa của 苏美尔

Sūměi'ěr

TÔ MỸ NHĨphồn thể 蘇美爾tên riêng
  1. Sumer (Šumer), một trong những nền văn minh sớm của Cận Đông cổ đại

Câu hỏi thường gặp

苏美尔 nghĩa là gì?

苏美尔 (sūměi'ěr) nghĩa là Sumer (Šumer), một trong những nền văn minh sớm của Cận Đông cổ đại.

苏美尔 đọc thế nào?

苏美尔 đọc là Sūměi'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 苏美尔 là gì?

Âm Hán Việt của 苏美尔 là "tô mỹ nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.