TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏联

Sūlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇聯

Âm Hán Việt TÔ LIÊN

苏联 nghĩa là liên xô.

Nghĩa của 苏联

Sūlián

TÔ LIÊNTên riêngphồn thể 蘇聯tên riêng
  1. Liên Xô, 1922-1991
  2. Viết tắt của Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết (USSR) 苏维埃社会主义共和国联盟 (Sūwéi'āi Shèhuìzhǔyì Gònghéguó Liánméng)

Từ ghép có 苏联

Câu hỏi thường gặp

苏联 nghĩa là gì?

苏联 (sūlián) nghĩa là liên xô.

苏联 đọc thế nào?

苏联 đọc là Sūlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 苏联 là gì?

Âm Hán Việt của 苏联 là "tô liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.