TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏醒

sūxǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甦醒

Âm Hán Việt TÔ TỈNH

苏醒 nghĩa là tỉnh lại, thức tỉnh.

Nghĩa của 苏醒

sūxǐng

TÔ TỈNHĐộng từphồn thể 甦醒
  1. Tỉnh lại
  2. Thức tỉnh
  3. Phục hồi ý thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苏醒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

苏醒 nghĩa là gì?

苏醒 (sūxǐng) nghĩa là tỉnh lại, thức tỉnh.

苏醒 đọc thế nào?

苏醒 đọc là sūxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 苏醒 là gì?

Âm Hán Việt của 苏醒 là "tô tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.