TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏金达

Sūjīndá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇金達

Âm Hán Việt TÔ KIM ĐẠT

苏金达 nghĩa là thành phố Ấn Độ.

Nghĩa của 苏金达

Sūjīndá

TÔ KIM ĐẠTphồn thể 蘇金達tên riêng
  1. Sukinda, thành phố Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

苏金达 nghĩa là gì?

苏金达 (sūjīndá) nghĩa là thành phố Ấn Độ.

苏金达 đọc thế nào?

苏金达 đọc là Sūjīndá (pinyin).

Âm Hán Việt của 苏金达 là gì?

Âm Hán Việt của 苏金达 là "tô kim đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.