TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苗裔

miáoyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIÊU DUỆ

苗裔 nghĩa là con cháu, hậu duệ.

Nghĩa của 苗裔

miáoyì

MIÊU DUỆDanh từ
  1. Con cháu
  2. Hậu duệ
  3. Dòng dõi

Câu hỏi thường gặp

苗裔 nghĩa là gì?

苗裔 (miáoyì) nghĩa là con cháu, hậu duệ.

苗裔 đọc thế nào?

苗裔 đọc là miáoyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 苗裔 là gì?

Âm Hán Việt của 苗裔 là "miêu duệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.