TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苛政猛于虎

kēzhèngměngyúhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 苛政猛於虎

Âm Hán Việt HÀ CHÍNH MÃNH VU HỔ

苛政猛于虎 nghĩa là Chính quyền hà khắc còn dữ hơn hổ.

Nghĩa của 苛政猛于虎

kēzhèngměngyúhǔ

HÀ CHÍNH MÃNH VU HỔTục ngữphồn thể 苛政猛於虎
  1. thành ngữ Chính quyền hà khắc còn dữ hơn hổ

Câu hỏi thường gặp

苛政猛于虎 nghĩa là gì?

苛政猛于虎 (kēzhèngměngyúhǔ) nghĩa là Chính quyền hà khắc còn dữ hơn hổ.

苛政猛于虎 đọc thế nào?

苛政猛于虎 đọc là kēzhèngměngyúhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 苛政猛于虎 là gì?

Âm Hán Việt của 苛政猛于虎 là "hà chính mãnh vu hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.