苛政猛于虎 (kēzhèngměngyúhǔ) nghĩa là Chính quyền hà khắc còn dữ hơn hổ.
苛政猛于虎 đọc thế nào?
苛政猛于虎 đọc là kēzhèngměngyúhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 苛政猛于虎 là gì?
Âm Hán Việt của 苛政猛于虎 là "hà chính mãnh vu hổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.