苞藏祸心 (bāocánghuòxīn) nghĩa là nuôi ý đồ xấu, che giấu ác ý.
苞藏祸心 đọc thế nào?
苞藏祸心 đọc là bāocánghuòxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 苞藏祸心 là gì?
Âm Hán Việt của 苞藏祸心 là "bao tàng họa tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.