TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苟

gǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cẩu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: cẩu, cầu

苟 nghĩa là nếu thật sự, cẩu thả, sơ suất.

Nghĩa của 苟

gǒu

CẨU
  1. văn học Nếu thật sự
  2. hình thức kết hợp Cẩu thả; sơ suất
  3. hình thức kết hợp Tạm thời

Gǒu

CẨUtên riêng
  1. họ Họ Gǒu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 苟

Thành ngữ có 苟

  • 一丝不苟 — Không một sợi lỏng lẻo (thành ngữ); tuân thủ nghiêm ngặt
  • 苟延残喘 — Vật lộn khi cận kề cái chết
  • 苟且偷生 — Sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục
  • 不敢苟同 — Xin phép có ý kiến khác
  • 苟且偷安 — Chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân
  • 一笔不苟 — Không một nét bút nào cẩu thả
  • 不苟 — Không cẩu thả
  • 未敢苟同 — Không thể đồng ý

Câu hỏi thường gặp

苟 nghĩa là gì?

苟 (gǒu, gǒu) nghĩa là nếu thật sự, cẩu thả, sơ suất.

苟 đọc thế nào?

苟 đọc là gǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 苟 là gì?

Âm Hán Việt của 苟 là "cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.