TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苟且偷安

gǒuqiětōu'ān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU THẢ THÂU AN

苟且偷安 nghĩa là Chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân.

Nghĩa của 苟且偷安

gǒuqiětōu'ān

CẨU THẢ THÂU AN
  1. Chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân
  2. Thoải mái mà không lo trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

苟且偷安 nghĩa là gì?

苟且偷安 (gǒuqiětōu'ān) nghĩa là Chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân.

苟且偷安 đọc thế nào?

苟且偷安 đọc là gǒuqiětōu'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 苟且偷安 là gì?

Âm Hán Việt của 苟且偷安 là "cẩu thả thâu an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.