苟延残喘 (gǒuyáncánchuǎn) nghĩa là Vật lộn khi cận kề cái chết.
苟延残喘 đọc thế nào?
苟延残喘 đọc là gǒuyáncánchuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 苟延残喘 là gì?
Âm Hán Việt của 苟延残喘 là "cẩu diên tàn suyễn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.