TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

若有所亡

ruòyǒusuǒwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯỢC HỮU SỞ VONG

若有所亡 nghĩa là Xem 若有所失 (ruòyǒusuǒshī).

Nghĩa của 若有所亡

ruòyǒusuǒwáng

NHƯỢC HỮU SỞ VONG
  1. Xem 若有所失 (ruòyǒusuǒshī)

Câu hỏi thường gặp

若有所亡 nghĩa là gì?

若有所亡 (ruòyǒusuǒwáng) nghĩa là Xem 若有所失 (ruòyǒusuǒshī).

若有所亡 đọc thế nào?

若有所亡 đọc là ruòyǒusuǒwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 若有所亡 là gì?

Âm Hán Việt của 若有所亡 là "nhược hữu sở vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.