苦事 nghĩa là công việc khó nhọc, nhiệm vụ gian truân.
Nghĩa của 苦事
kǔshì
KHỔ SỰ
Công việc khó nhọc
Nhiệm vụ gian truân
Câu hỏi thường gặp
苦事 nghĩa là gì?
苦事 (kǔshì) nghĩa là công việc khó nhọc, nhiệm vụ gian truân.
苦事 đọc thế nào?
苦事 đọc là kǔshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 苦事 là gì?
Âm Hán Việt của 苦事 là "khổ sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.