TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦因

kǔyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ NHÂN

苦因 nghĩa là phiền não.

Nghĩa của 苦因

kǔyīn

KHỔ NHÂN
  1. Phiền não

Câu hỏi thường gặp

苦因 nghĩa là gì?

苦因 (kǔyīn) nghĩa là phiền não.

苦因 đọc thế nào?

苦因 đọc là kǔyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦因 là gì?

Âm Hán Việt của 苦因 là "khổ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.