TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦差事

kǔchāishi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ SAI SỰ

苦差事 nghĩa là Xem 苦差 (kǔchāi).

Nghĩa của 苦差事

kǔchāishi

KHỔ SAI SỰ
  1. Xem 苦差 (kǔchāi)

Câu hỏi thường gặp

苦差事 nghĩa là gì?

苦差事 (kǔchāishi) nghĩa là Xem 苦差 (kǔchāi).

苦差事 đọc thế nào?

苦差事 đọc là kǔchāishi (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦差事 là gì?

Âm Hán Việt của 苦差事 là "khổ sai sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.