苦心经营 (kǔxīnjīngyíng) nghĩa là Dày công gầy dựng sự nghiệp.
苦心经营 đọc thế nào?
苦心经营 đọc là kǔxīnjīngyíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 苦心经营 là gì?
Âm Hán Việt của 苦心经营 là "khổ tâm kinh doanh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.