TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦心经营

kǔxīnjīngyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 苦心經營

Âm Hán Việt KHỔ TÂM KINH DOANH

苦心经营 nghĩa là Dày công gầy dựng sự nghiệp.

Nghĩa của 苦心经营

kǔxīnjīngyíng

KHỔ TÂM KINH DOANHCụm từphồn thể 苦心經營
  1. Dày công gầy dựng sự nghiệp

Câu hỏi thường gặp

苦心经营 nghĩa là gì?

苦心经营 (kǔxīnjīngyíng) nghĩa là Dày công gầy dựng sự nghiệp.

苦心经营 đọc thế nào?

苦心经营 đọc là kǔxīnjīngyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦心经营 là gì?

Âm Hán Việt của 苦心经营 là "khổ tâm kinh doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.