TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦思

kǔsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ TƯ

苦思 nghĩa là suy nghĩ cật lực, suy nghĩ đau khổ.

Nghĩa của 苦思

kǔsī

KHỔ TƯĐộng từ
  1. Suy nghĩ cật lực
  2. Suy nghĩ đau khổ
  3. Dốc bầu tâm sự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苦思

Đồng nghĩa

Từ ghép có 苦思

Thành ngữ có 苦思

  • 忆苦思甜 — Nhìn quá khứ khổ cực và hiện tại hạnh phúc
  • 苦思冥想 — Suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú

Câu hỏi thường gặp

苦思 nghĩa là gì?

苦思 (kǔsī) nghĩa là suy nghĩ cật lực, suy nghĩ đau khổ.

苦思 đọc thế nào?

苦思 đọc là kǔsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦思 là gì?

Âm Hán Việt của 苦思 là "khổ tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.