TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦日子

kǔrìzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ NHẬT TỬ

苦日子 nghĩa là thời kỳ khó khăn.

Nghĩa của 苦日子

kǔrìzi

KHỔ NHẬT TỬDanh từ
  1. Thời kỳ khó khăn

Câu hỏi thường gặp

苦日子 nghĩa là gì?

苦日子 (kǔrìzi) nghĩa là thời kỳ khó khăn.

苦日子 đọc thế nào?

苦日子 đọc là kǔrìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦日子 là gì?

Âm Hán Việt của 苦日子 là "khổ nhật tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.