TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦杏仁苷

kǔxìngréngān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ HẠNH NHÂN CAM

苦杏仁苷 nghĩa là Amygdalin.

Nghĩa của 苦杏仁苷

kǔxìngréngān

KHỔ HẠNH NHÂN CAM
  1. Amygdalin

Câu hỏi thường gặp

苦杏仁苷 nghĩa là gì?

苦杏仁苷 (kǔxìngréngān) nghĩa là Amygdalin.

苦杏仁苷 đọc thế nào?

苦杏仁苷 đọc là kǔxìngréngān (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦杏仁苷 là gì?

Âm Hán Việt của 苦杏仁苷 là "khổ hạnh nhân cam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.