TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦根

kǔgēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ CĂN

苦根 nghĩa là Nguyên nhân gốc rễ của nghèo đói.

Nghĩa của 苦根

kǔgēn

KHỔ CĂN
  1. Nguyên nhân gốc rễ của nghèo đói

Câu hỏi thường gặp

苦根 nghĩa là gì?

苦根 (kǔgēn) nghĩa là Nguyên nhân gốc rễ của nghèo đói.

苦根 đọc thế nào?

苦根 đọc là kǔgēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦根 là gì?

Âm Hán Việt của 苦根 là "khổ căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.