TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦苦

kǔkǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ KHỔ

苦苦 nghĩa là Một cách miệt mài.

Nghĩa của 苦苦

kǔkǔ

KHỔ KHỔPhó từ
  1. Một cách miệt mài
  2. Một cách kiên trì
  3. Vất vả
  4. Đau khổ

Từ ghép có 苦苦

Thành ngữ có 苦苦

Câu hỏi thường gặp

苦苦 nghĩa là gì?

苦苦 (kǔkǔ) nghĩa là Một cách miệt mài.

苦苦 đọc thế nào?

苦苦 đọc là kǔkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦苦 là gì?

Âm Hán Việt của 苦苦 là "khổ khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.