TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦苦哀求

kǔkǔ'āiqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ KHỔ AI CẦU

苦苦哀求 nghĩa là cầu xin thảm thiết, van nài.

Nghĩa của 苦苦哀求

kǔkǔ'āiqiú

KHỔ KHỔ AI CẦU
  1. Cầu xin thảm thiết
  2. Van nài

Câu hỏi thường gặp

苦苦哀求 nghĩa là gì?

苦苦哀求 (kǔkǔ'āiqiú) nghĩa là cầu xin thảm thiết, van nài.

苦苦哀求 đọc thế nào?

苦苦哀求 đọc là kǔkǔ'āiqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦苦哀求 là gì?

Âm Hán Việt của 苦苦哀求 là "khổ khổ ai cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.