苦苦哀求 (kǔkǔ'āiqiú) nghĩa là cầu xin thảm thiết, van nài.
苦苦哀求 đọc thế nào?
苦苦哀求 đọc là kǔkǔ'āiqiú (pinyin).
Âm Hán Việt của 苦苦哀求 là gì?
Âm Hán Việt của 苦苦哀求 là "khổ khổ ai cầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.