TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦衷

kǔzhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ TRUNG

苦衷 nghĩa là nỗi khổ tâm, nỗi buồn.

Nghĩa của 苦衷

kǔzhōng

KHỔ TRUNGDanh từ
  1. Nỗi khổ tâm
  2. Nỗi buồn
  3. Khó khăn

Câu hỏi thường gặp

苦衷 nghĩa là gì?

苦衷 (kǔzhōng) nghĩa là nỗi khổ tâm, nỗi buồn.

苦衷 đọc thế nào?

苦衷 đọc là kǔzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦衷 là gì?

Âm Hán Việt của 苦衷 là "khổ trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.