苦难深重 nghĩa là bi thương sâu sắc, nỗi buồn mênh mông.
Nghĩa của 苦难深重
kǔnànshēnzhòng
KHỔ NẠN THÂM TRỌNGphồn thể 苦難深重
Bi thương sâu sắc
Nỗi buồn mênh mông
Câu hỏi thường gặp
苦难深重 nghĩa là gì?
苦难深重 (kǔnànshēnzhòng) nghĩa là bi thương sâu sắc, nỗi buồn mênh mông.
苦难深重 đọc thế nào?
苦难深重 đọc là kǔnànshēnzhòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 苦难深重 là gì?
Âm Hán Việt của 苦难深重 là "khổ nạn thâm trọng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.