TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦集灭道

kǔjímièdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 苦集滅道

Âm Hán Việt KHỔ TẬP DIỆT ĐẠO

苦集灭道 nghĩa là Tứ Diệu Đế (Phật giáo), cụ thể là: tất cả cuộc sống là khổ 苦 (kǔ), nguyên nhân của khổ là dục vọng 集 (jí), giải thoát chỉ đến khi diệt trừ đam mê 灭 (miè), con đường 道 (dào) đến giải thoát là Bát Chánh Đạo 八正道 (bāzhèngdào).

Nghĩa của 苦集灭道

kǔjímièdào

KHỔ TẬP DIỆT ĐẠOphồn thể 苦集滅道
  1. Tứ Diệu Đế (Phật giáo), cụ thể là: tất cả cuộc sống là khổ 苦 (kǔ), nguyên nhân của khổ là dục vọng 集 (jí), giải thoát chỉ đến khi diệt trừ đam mê 灭 (miè), con đường 道 (dào) đến giải thoát là Bát Chánh Đạo 八正道 (bāzhèngdào)
  2. Còn gọi là 四谛 (sìdì)

Câu hỏi thường gặp

苦集灭道 nghĩa là gì?

苦集灭道 (kǔjímièdào) nghĩa là Tứ Diệu Đế (Phật giáo), cụ thể là: tất cả cuộc sống là khổ 苦 (kǔ), nguyên nhân của khổ là dục vọng 集 (jí), giải thoát chỉ đến khi diệt trừ đam mê 灭 (miè), con đường 道 (dào) đến giải thoát là Bát Chánh Đạo 八正道 (bāzhèngdào).

苦集灭道 đọc thế nào?

苦集灭道 đọc là kǔjímièdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦集灭道 là gì?

Âm Hán Việt của 苦集灭道 là "khổ tập diệt đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.