TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苧

níng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薴

Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trữ, ninh

苧 nghĩa là (dùng trong dạng kết hợp trong 苧烯 (níngxī), limonene).

Nghĩa của 苧

níng

phồn thể 薴
  1. (dùng trong dạng kết hợp trong 苧烯 (níngxī), limonene)
  2. Rối bời
  3. Lộn xộn

Câu hỏi thường gặp

苧 nghĩa là gì?

苧 (níng) nghĩa là (dùng trong dạng kết hợp trong 苧烯 (níngxī), limonene).

苧 đọc thế nào?

苧 đọc là níng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.