TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苯

běn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỔN
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bổn

苯 nghĩa là benzen.

Nghĩa của 苯

běn

BỔN
  1. Benzen
  2. Benzol (hóa học)

Từ ghép có 苯

Câu hỏi thường gặp

苯 nghĩa là gì?

苯 (běn) nghĩa là benzen.

苯 đọc thế nào?

苯 đọc là běn (pinyin).

Âm Hán Việt của 苯 là gì?

Âm Hán Việt của 苯 là "bổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.