TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苯并噻吩

běnbìngsāifēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 苯並噻吩

苯并噻吩 nghĩa là Benzothiophene C8H9, một hợp chất dị vòng (với một vòng benzen và một vòng cyclopenten).

Nghĩa của 苯并噻吩

běnbìngsāifēn

phồn thể 苯並噻吩
  1. Benzothiophene C8H9, một hợp chất dị vòng (với một vòng benzen và một vòng cyclopenten)

Câu hỏi thường gặp

苯并噻吩 nghĩa là gì?

苯并噻吩 (běnbìngsāifēn) nghĩa là Benzothiophene C8H9, một hợp chất dị vòng (với một vòng benzen và một vòng cyclopenten).

苯并噻吩 đọc thế nào?

苯并噻吩 đọc là běnbìngsāifēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.