Tấn Anh hoặc Mỹ, bằng 2240 pound hoặc 1.016 tấn mét
Câu hỏi thường gặp
英吨 nghĩa là gì?
英吨 (yīngdūn) nghĩa là Tấn.
英吨 đọc thế nào?
英吨 đọc là Yīngdūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 英吨 là gì?
Âm Hán Việt của 英吨 là "anh đốn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.