英国
Phồn thể: 英國
英国 nghĩa là Vương quốc Liên hiệp Anh 联合王国 (Liánhéwángguó).
Nghĩa của 英国
Yīngguó
ANH QUỐCTên riêngphồn thể 英國tên riêng- Vương quốc Liên hiệp Anh 联合王国 (Liánhéwángguó)
- Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
- Viết tắt của England 英格兰 (Yīnggélán)
Câu ví dụ với 英国
- 我从英国订了这本书。 Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #858333
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
英国 nghĩa là gì?
英国 (yīngguó) nghĩa là Vương quốc Liên hiệp Anh 联合王国 (Liánhéwángguó).
英国 đọc thế nào?
英国 đọc là Yīngguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 英国 là gì?
Âm Hán Việt của 英国 là "anh quốc".