TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

英姿飒爽

yīngzīsàshuǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 英姿颯爽

Âm Hán Việt ANH TƯ PHONG SẢNG

英姿飒爽 nghĩa là Dung mạo oai vệ và mạnh mẽ.

Nghĩa của 英姿飒爽

yīngzīsàshuǎng

ANH TƯ PHONG SẢNGphồn thể 英姿颯爽
  1. về người Dung mạo oai vệ và mạnh mẽ
  2. Tư thế hiên ngang

Câu hỏi thường gặp

英姿飒爽 nghĩa là gì?

英姿飒爽 (yīngzīsàshuǎng) nghĩa là Dung mạo oai vệ và mạnh mẽ.

英姿飒爽 đọc thế nào?

英姿飒爽 đọc là yīngzīsàshuǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 英姿飒爽 là gì?

Âm Hán Việt của 英姿飒爽 là "anh tư phong sảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.