TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

范数

fànshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 範數

Âm Hán Việt PHẠM SỐ

范数 nghĩa là chuẩn.

Nghĩa của 范数

fànshù

PHẠM SỐphồn thể 範數
  1. Chuẩn (toán học)

Câu hỏi thường gặp

范数 nghĩa là gì?

范数 (fànshù) nghĩa là chuẩn.

范数 đọc thế nào?

范数 đọc là fànshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 范数 là gì?

Âm Hán Việt của 范数 là "phạm số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.