TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

范式

fànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 範式

Âm Hán Việt PHẠM THỨC

范式 nghĩa là mô hình mẫu.

Nghĩa của 范式

fànshì

PHẠM THỨCDanh từphồn thể 範式
  1. Mô hình mẫu

Câu hỏi thường gặp

范式 nghĩa là gì?

范式 (fànshì) nghĩa là mô hình mẫu.

范式 đọc thế nào?

范式 đọc là fànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 范式 là gì?

Âm Hán Việt của 范式 là "phạm thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.