范晔 nghĩa là Nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 后汉书.
Nghĩa của 范晔
Fàn Yè
phồn thể 范曄tên riêng
Nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 后汉书
Câu hỏi thường gặp
范晔 nghĩa là gì?
范晔 (fàn yè) nghĩa là Nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 后汉书.
范晔 đọc thế nào?
范晔 đọc là Fàn Yè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.